Nghĩa của từ banish trong tiếng Việt

banish trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

banish

US /ˈbæn.ɪʃ/
UK /ˈbæn.ɪʃ/
"banish" picture

Động từ

1.

trục xuất, đày ải

to send someone away from a country or place as an official punishment

Ví dụ:
The king decided to banish the traitor from the kingdom.
Nhà vua quyết định trục xuất kẻ phản bội khỏi vương quốc.
He was banished to a remote island for his crimes.
Anh ta bị đày đến một hòn đảo xa xôi vì tội ác của mình.
2.

xua tan, loại bỏ

to get rid of something unwanted

Ví dụ:
She tried to banish all negative thoughts from her mind.
Cô ấy cố gắng xua tan mọi suy nghĩ tiêu cực khỏi tâm trí.
The new policy aims to banish corruption from the government.
Chính sách mới nhằm mục đích loại bỏ tham nhũng khỏi chính phủ.