Nghĩa của từ banger trong tiếng Việt
banger trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
banger
US /ˈbæŋ.ɚ/
UK /ˈbæŋ.ər/
Danh từ
1.
xúc xích
(British, informal) a sausage
Ví dụ:
•
We had sausages and mash for dinner, or as some call it, bangers and mash.
Chúng tôi ăn xúc xích và khoai tây nghiền cho bữa tối, hoặc như một số người gọi, bangers và khoai tây nghiền.
•
The kids love eating bangers with ketchup.
Trẻ con thích ăn xúc xích với tương cà.
2.
bản hit, bài hát hay
(slang) a very good song or piece of music
Ví dụ:
•
That new track by the band is an absolute banger!
Bài hát mới của ban nhạc đó là một bản hit tuyệt vời!
•
The DJ played a lot of bangers that kept everyone dancing.
DJ đã chơi rất nhiều bản nhạc sôi động khiến mọi người không ngừng nhảy.
3.
xe nát, xe cũ
(slang) an old, dilapidated car
Ví dụ:
•
My first car was a real banger, but it got me from A to B.
Chiếc xe đầu tiên của tôi là một chiếc xe nát, nhưng nó vẫn đưa tôi đi từ A đến B.
•
He bought a cheap old banger to get around the city.
Anh ấy đã mua một chiếc xe nát cũ rẻ tiền để đi lại trong thành phố.