Nghĩa của từ ballpark trong tiếng Việt

ballpark trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

ballpark

US /ˈbɑːl.pɑːrk/
UK /ˈbɔːl.pɑːk/

Danh từ

sân bóng chày

a stadium or field where baseball is played

Ví dụ:
We spent the afternoon at the ballpark watching the game.
Chúng tôi đã dành buổi chiều ở sân bóng chày để xem trận đấu.
The new ballpark has a retractable roof.
Sân bóng chày mới có mái che có thể thu vào.

Tính từ

ước chừng, sơ bộ

approximately correct; a rough estimate

Ví dụ:
Can you give me a ballpark figure for the cost?
Bạn có thể cho tôi một con số ước chừng về chi phí không?
We need a ballpark estimate before we can proceed.
Chúng tôi cần một ước tính sơ bộ trước khi có thể tiếp tục.
Từ liên quan: