Nghĩa của từ ballistic trong tiếng Việt

ballistic trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

ballistic

US /bəˈlɪs.tɪk/
UK /bəˈlɪs.tɪk/
"ballistic" picture

Tính từ

1.

thuộc về đạn đạo

relating to projectiles or their flight

Ví dụ:
The military conducted a ballistic missile test.
Quân đội đã tiến hành một cuộc thử nghiệm tên lửa đạn đạo.
Forensic experts analyzed the ballistic evidence from the crime scene.
Các chuyên gia pháp y đã phân tích bằng chứng đạn đạo từ hiện trường vụ án.
2.

nổi trận lôi đình, giận dữ

extremely upset or angry

Ví dụ:
My boss went ballistic when he saw the sales figures.
Sếp của tôi đã nổi trận lôi đình khi nhìn thấy con số doanh thu.
She'll go ballistic if she finds out you broke her vase.
Cô ấy sẽ nổi điên lên nếu biết bạn làm vỡ bình hoa của cô ấy.
Từ liên quan: