Nghĩa của từ balaclava trong tiếng Việt

balaclava trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

balaclava

US /ˌbæl.əˈklɑː.və/
UK /ˌbæl.əˈklɑː.və/
"balaclava" picture

Danh từ

mũ trùm đầu, balaclava

a close-fitting wool or similar cap covering the whole head and neck, with openings for the eyes and sometimes the mouth.

Ví dụ:
He pulled on his balaclava before heading out into the freezing wind.
Anh ấy đội mũ trùm đầu trước khi ra ngoài trời gió lạnh buốt.
Skiers often wear balaclavas for warmth and protection.
Những người trượt tuyết thường đội mũ trùm đầu để giữ ấm và bảo vệ.
Từ đồng nghĩa: