Nghĩa của từ baksheesh trong tiếng Việt
baksheesh trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
baksheesh
US /ˈbæk.ʃiːʃ/
UK /ˈbæk.ʃiːʃ/
Danh từ
tiền boa, tiền hối lộ
money given as a tip or bribe, especially in Middle Eastern and South Asian countries
Ví dụ:
•
The porter expected a generous amount of baksheesh for carrying our luggage.
Người khuân vác mong đợi một khoản tiền boa hậu hĩnh khi mang hành lý của chúng tôi.
•
It's common to offer baksheesh to officials to speed up processes.
Việc đưa tiền hối lộ cho các quan chức để đẩy nhanh tiến độ là điều phổ biến.