Nghĩa của từ bakkie trong tiếng Việt
bakkie trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
bakkie
US /ˈbæk.i/
UK /ˈbæk.i/
Danh từ
1.
xe bán tải
a small pickup truck or van (South African English)
Ví dụ:
•
He loaded the firewood into the back of his bakkie.
Anh ấy chất củi vào thùng sau của chiếc xe bán tải.
•
We need a bakkie to move all this furniture.
Chúng tôi cần một chiếc xe bán tải để chuyển tất cả số nội thất này.
2.
hộp đựng, bát nhỏ
a small container or bowl (South African English)
Ví dụ:
•
Put the leftovers in a plastic bakkie.
Cho thức ăn thừa vào một cái hộp nhựa.
•
She served the sauce in a small bakkie.
Cô ấy đựng nước xốt trong một cái bát nhỏ.