Nghĩa của từ bailey trong tiếng Việt
bailey trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
bailey
US /ˈbeɪ.li/
UK /ˈbeɪ.li/
Danh từ
sân trong lâu đài, khu vực bên trong thành
the outer wall of a castle or the courtyard enclosed by it
Ví dụ:
•
The knights gathered in the castle's outer bailey.
Các hiệp sĩ tập trung ở sân ngoài của lâu đài.
•
The inner bailey provided an additional layer of defense.
Sân trong cung cấp một lớp phòng thủ bổ sung.
Từ liên quan: