Nghĩa của từ "Badminton racquet" trong tiếng Việt

"Badminton racquet" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

Badminton racquet

US /ˈbæd.mɪn.tən ˈræk.ɪt/
UK /ˈbæd.mɪn.tən ˈræk.ɪt/

Danh từ

vợt cầu lông

a lightweight racket with a long handle and a small head, used for playing badminton

Ví dụ:
He gripped his badminton racquet tightly, ready for the serve.
Anh ấy nắm chặt vợt cầu lông, sẵn sàng cho cú giao cầu.
You need a good quality badminton racquet to play professionally.
Bạn cần một chiếc vợt cầu lông chất lượng tốt để chơi chuyên nghiệp.