Nghĩa của từ backwater trong tiếng Việt
backwater trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
backwater
US /ˈbæk.wɑː.t̬ɚ/
UK /ˈbæk.wɔː.tər/
Danh từ
1.
vùng nước tù, nước đọng
a part of a river or stream in which the water flows slowly or is stagnant
Ví dụ:
•
The boat got stuck in the shallow backwater.
Con thuyền bị mắc kẹt trong vùng nước tù nông.
•
Fish often gather in the quiet backwaters of the river.
Cá thường tụ tập ở những vùng nước tù yên tĩnh của con sông.
2.
vùng hẻo lánh, tình trạng trì trệ
a place or state of affairs that is isolated and has made little or no progress
Ví dụ:
•
The small town was considered a cultural backwater.
Thị trấn nhỏ được coi là một vùng hẻo lánh về văn hóa.
•
He felt stuck in a professional backwater, with no opportunities for advancement.
Anh ấy cảm thấy bị mắc kẹt trong một tình trạng trì trệ nghề nghiệp, không có cơ hội thăng tiến.