Nghĩa của từ backside trong tiếng Việt
backside trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
backside
US /ˈbæk.saɪd/
UK /ˈbæk.saɪd/
Danh từ
1.
mông, phần sau
the rear part of a person's body; the buttocks
Ví dụ:
•
He fell on his backside.
Anh ấy ngã đập mông.
•
The child got a smack on the backside for misbehaving.
Đứa trẻ bị đánh vào mông vì hư.
2.
mặt sau, phía sau
the rear or less important side of something
Ví dụ:
•
The backside of the house faces the forest.
Mặt sau của ngôi nhà hướng ra rừng.
•
Please write your name on the backside of the paper.
Vui lòng viết tên của bạn vào mặt sau của tờ giấy.