Nghĩa của từ backroad trong tiếng Việt

backroad trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

backroad

US /ˈbæk.roʊd/
UK /ˈbæk.rəʊd/
"backroad" picture

Danh từ

đường phụ, đường nông thôn

a minor road, especially in a rural area

Ví dụ:
We took the scenic backroad to avoid highway traffic.
Chúng tôi đi đường phụ đẹp để tránh kẹt xe trên đường cao tốc.
The old farmhouse was located down a dusty backroad.
Trang trại cũ nằm sâu trong một con đường phụ đầy bụi.