Nghĩa của từ backlot trong tiếng Việt

backlot trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

backlot

US /ˈbæk.lɑːt/
UK /ˈbæk.lɒt/
"backlot" picture

Danh từ

khu đất phía sau hãng phim, trường quay ngoài trời

an area behind a movie studio, used for outdoor filming and the construction of sets

Ví dụ:
The old Western town set is still standing on the studio backlot.
Bối cảnh thị trấn miền Tây cũ vẫn còn đứng trên khu đất phía sau của hãng phim.
Many famous movies have been filmed on this historic backlot.
Nhiều bộ phim nổi tiếng đã được quay trên khu đất phía sau lịch sử này.