Nghĩa của từ backlog trong tiếng Việt

backlog trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

backlog

US /ˈbæk.lɑːɡ/
UK /ˈbæk.lɒɡ/
"backlog" picture

Danh từ

tồn đọng, việc chưa giải quyết

an accumulation of tasks unperformed or materials not processed

Ví dụ:
We have a huge backlog of orders to process.
Chúng tôi có một lượng lớn đơn hàng tồn đọng cần xử lý.
The court has a significant backlog of cases.
Tòa án có một lượng lớn vụ án tồn đọng.

Động từ

tồn đọng, chất đống

to accumulate as a backlog

Ví dụ:
Work started to backlog after the system crashed.
Công việc bắt đầu tồn đọng sau khi hệ thống gặp sự cố.
If we don't hire more staff, tasks will quickly backlog.
Nếu chúng ta không thuê thêm nhân viên, các nhiệm vụ sẽ nhanh chóng tồn đọng.