Nghĩa của từ backdate trong tiếng Việt

backdate trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

backdate

US /ˈbæk.deɪt/
UK /ˌbækˈdeɪt/

Động từ

ghi lùi ngày, truy hồi

to make something effective from an earlier date

Ví dụ:
The pay raise will be backdated to January 1st.
Việc tăng lương sẽ được truy hồi về ngày 1 tháng 1.
Can you backdate this invoice to last month?
Bạn có thể ghi lùi ngày hóa đơn này về tháng trước không?