Nghĩa của từ axial trong tiếng Việt
axial trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
axial
US /ˈæk.si.əl/
UK /ˈæk.si.əl/
Tính từ
trục, hướng trục
relating to or situated on an axis
Ví dụ:
•
The Earth's axial tilt causes the seasons.
Độ nghiêng trục của Trái Đất gây ra các mùa.
•
The machine has an axial fan for cooling.
Máy có quạt hướng trục để làm mát.
Từ liên quan: