Nghĩa của từ awash trong tiếng Việt
awash trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
awash
US /əˈwɑːʃ/
UK /əˈwɒʃ/
Tính từ
1.
ngập nước, tràn ngập
covered or flooded with water
Ví dụ:
•
The deck was awash with seawater after the storm.
Boong tàu ngập nước biển sau cơn bão.
•
The streets were awash with rain after the heavy downpour.
Đường phố ngập nước mưa sau trận mưa lớn.
2.
tràn ngập, đầy ắp
containing a large amount of something
Ví dụ:
•
The city was awash with tourists during the summer festival.
Thành phố tràn ngập khách du lịch trong lễ hội mùa hè.
•
The market was awash with fresh produce.
Chợ tràn ngập nông sản tươi.