Nghĩa của từ avid trong tiếng Việt
avid trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
avid
US /ˈæv.ɪd/
UK /ˈæv.ɪd/
Tính từ
say mê, khao khát, ham muốn
having or showing a keen interest in or enthusiasm for something
Ví dụ:
•
He is an avid reader of science fiction.
Anh ấy là một độc giả say mê khoa học viễn tưởng.
•
She's an avid collector of vintage stamps.
Cô ấy là một nhà sưu tập tem cổ say mê.