Nghĩa của từ avenge trong tiếng Việt
avenge trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
avenge
US /əˈvendʒ/
UK /əˈvendʒ/
Động từ
trả thù, báo thù
to inflict harm in return for (an injury or wrong done to oneself or another)
Ví dụ:
•
He swore to avenge his brother's death.
Anh ta thề sẽ trả thù cho cái chết của anh trai mình.
•
The hero set out to avenge the wrongs done to his people.
Người anh hùng lên đường để trả thù những sai lầm đã gây ra cho dân tộc mình.