Nghĩa của từ autosome trong tiếng Việt

autosome trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

autosome

US /ˈɑː.t̬ə.zoʊm/
UK /ˈɔː.tə.səʊm/
"autosome" picture

Danh từ

nhiễm sắc thể thường

any chromosome that is not a sex chromosome

Ví dụ:
Humans have 22 pairs of autosomes and one pair of sex chromosomes.
Con người có 22 cặp nhiễm sắc thể thường và một cặp nhiễm sắc thể giới tính.
Genetic disorders can be linked to mutations on an autosome.
Các rối loạn di truyền có thể liên quan đến các đột biến trên một nhiễm sắc thể thường.