Nghĩa của từ autopilot trong tiếng Việt

autopilot trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

autopilot

US /ˈɑː.t̬oʊˌpaɪ.lət/
UK /ˈɔː.təʊˌpaɪ.lət/
"autopilot" picture

Danh từ

hệ thống lái tự động, thiết bị lái tự động

a device or system used to guide a vehicle without assistance from a human operator

Ví dụ:
The pilot switched the plane to autopilot once they reached cruising altitude.
Phi công đã chuyển máy bay sang chế độ lái tự động khi họ đạt đến độ cao hành trình.
Modern cars are increasingly equipped with advanced autopilot features.
Các loại xe hơi hiện đại ngày càng được trang bị nhiều tính năng lái tự động tiên tiến.

Cụm từ

một cách máy móc, theo bản năng

doing something without thinking because you have done it many times before

Ví dụ:
I was on autopilot this morning and drove to my old office by mistake.
Sáng nay tôi cứ như đang làm việc theo bản năng và đã lái xe đến văn phòng cũ do nhầm lẫn.
After years of doing the same job, she just goes through the day on autopilot.
Sau nhiều năm làm cùng một công việc, cô ấy chỉ trải qua cả ngày một cách máy móc.