Nghĩa của từ aunts trong tiếng Việt

aunts trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

aunts

US /ænts/
UK /ɑːnts/

Danh từ số nhiều

cô, dì, thím, mợ

the sisters of one's father or mother or the wives of one's uncles

Ví dụ:
My two aunts are coming to visit next week.
Hai người của tôi sẽ đến thăm vào tuần tới.
We always spend holidays with our aunts and uncles.
Chúng tôi luôn dành kỳ nghỉ với các và chú của mình.