Nghĩa của từ auditory trong tiếng Việt

auditory trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

auditory

US /ˈɑː.də.tɔːr.i/
UK /ˈɔː.dɪ.tər.i/
"auditory" picture

Tính từ

thính giác

relating to the sense of hearing

Ví dụ:
The experiment tested the participants' auditory perception.
Thí nghiệm đã kiểm tra khả năng nhận thức thính giác của những người tham gia.
She has a highly developed auditory memory.
Cô ấy có một trí nhớ thính giác rất phát triển.