Nghĩa của từ audiobook trong tiếng Việt

audiobook trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

audiobook

US /ˈɑː.di.oʊ.bʊk/
UK /ˈɔː.di.əʊ.bʊk/
"audiobook" picture

Danh từ

sách nói

a recording of a book being read aloud

Ví dụ:
She listens to audiobooks during her commute.
Cô ấy nghe sách nói trong khi đi làm.
I downloaded a new audiobook for my trip.
Tôi đã tải một sách nói mới cho chuyến đi của mình.
Từ đồng nghĩa: