Nghĩa của từ audacity trong tiếng Việt
audacity trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
audacity
US /ɑːˈdæs.ə.t̬i/
UK /ɔːˈdæs.ə.ti/
Danh từ
1.
sự táo bạo, sự cả gan, sự trơ tráo
the willingness to take bold risks
Ví dụ:
•
He had the audacity to ask for a raise after only two months on the job.
Anh ta có sự táo bạo khi đòi tăng lương chỉ sau hai tháng làm việc.
•
It took a lot of audacity to stand up to the bully.
Cần rất nhiều sự dũng cảm để đối đầu với kẻ bắt nạt.
2.
sự trơ tráo, sự vô lễ, sự hỗn xược
rude or disrespectful behavior
Ví dụ:
•
I can't believe he had the audacity to interrupt me like that.
Tôi không thể tin được anh ta lại có sự trơ tráo khi ngắt lời tôi như vậy.
•
Her audacity in questioning the boss's decision was shocking.
Sự trơ tráo của cô ấy khi chất vấn quyết định của sếp thật đáng sốc.