Nghĩa của từ attest trong tiếng Việt
attest trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
attest
US /əˈtest/
UK /əˈtest/
Động từ
1.
chứng thực, làm chứng
provide or serve as clear evidence of
Ví dụ:
•
His success attests to his hard work.
Thành công của anh ấy chứng tỏ sự chăm chỉ của anh ấy.
•
The empty streets attested to the effectiveness of the lockdown.
Những con phố vắng vẻ chứng minh hiệu quả của lệnh phong tỏa.
2.
xác nhận, chứng nhận
declare that something exists or is the case
Ví dụ:
•
I can attest to the truth of his statement.
Tôi có thể xác nhận sự thật trong lời khai của anh ấy.
•
The document was signed by a notary public to attest its authenticity.
Tài liệu được công chứng viên ký để chứng thực tính xác thực của nó.