Nghĩa của từ atop trong tiếng Việt
atop trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
atop
US /əˈtɑːp/
UK /əˈtɒp/
Giới từ
trên đỉnh, trên
on the top of
Ví dụ:
•
The flag flew proudly atop the building.
Lá cờ tung bay kiêu hãnh trên đỉnh tòa nhà.
•
She placed a small statue atop the bookshelf.
Cô ấy đặt một bức tượng nhỏ trên giá sách.
Trạng từ
trên đỉnh, ở trên
on the top
Ví dụ:
•
The bird landed atop the highest branch.
Con chim đậu trên đỉnh cành cây cao nhất.
•
From the mountain peak, we could see the clouds gathering atop.
Từ đỉnh núi, chúng tôi có thể thấy những đám mây tụ lại trên cao.