Nghĩa của từ assignee trong tiếng Việt

assignee trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

assignee

US /əˌsaɪˈniː/
UK /əˌsaɪˈniː/

Danh từ

người được chuyển nhượng, người nhận chuyển giao

a person to whom a right or liability is legally transferred

Ví dụ:
The original owner transferred the patent rights to the assignee.
Chủ sở hữu ban đầu đã chuyển quyền bằng sáng chế cho người được chuyển nhượng.
The contract specified that the assignee would be responsible for all future obligations.
Hợp đồng quy định rằng người được chuyển nhượng sẽ chịu trách nhiệm về tất cả các nghĩa vụ trong tương lai.