Nghĩa của từ assaulted trong tiếng Việt
assaulted trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
assaulted
US /əˈsɔːltɪd/
UK /əˈsɔːltɪd/
Động từ
tấn công, hành hung
to make a physical attack on (someone)
Ví dụ:
•
He was assaulted by a group of strangers.
Anh ấy bị một nhóm người lạ tấn công.
•
The suspect allegedly assaulted the victim with a weapon.
Nghi phạm bị cáo buộc đã tấn công nạn nhân bằng vũ khí.
Tính từ
bị tấn công, bị hành hung
having been subjected to a physical attack
Ví dụ:
•
The assaulted woman was taken to the hospital.
Người phụ nữ bị tấn công đã được đưa đến bệnh viện.
•
He reported being assaulted to the police.
Anh ấy đã báo cảnh sát về việc bị tấn công.
Từ liên quan: