Nghĩa của từ ashlar trong tiếng Việt

ashlar trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

ashlar

US /ˈæʃ.lər/
UK /ˈæʃ.lər/
"ashlar" picture

Danh từ

đá vuông vắn, đá xây

finely dressed (cut, worked, and squared) masonry, either an individual stone or a wall built of such stone

Ví dụ:
The ancient temple was constructed with perfectly cut ashlar blocks.
Ngôi đền cổ được xây dựng bằng các khối đá vuông vắn được cắt hoàn hảo.
The facade of the building was made of smooth, grey ashlar.
Mặt tiền của tòa nhà được làm bằng đá vuông vắn màu xám, nhẵn.