Nghĩa của từ asean trong tiếng Việt

asean trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

asean

US /əˈziː.ən/
UK /əˈziː.ən/

Từ viết tắt

ASEAN, Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á

Association of Southeast Asian Nations, a political and economic union of 10 member states in Southeast Asia

Ví dụ:
The leaders of the ASEAN countries met to discuss regional cooperation.
Các nhà lãnh đạo các nước ASEAN đã họp để thảo luận về hợp tác khu vực.
The organization promotes economic growth and cultural development among its ASEAN members.
Tổ chức này thúc đẩy tăng trưởng kinh tế và phát triển văn hóa giữa các thành viên ASEAN của mình.