Nghĩa của từ ascites trong tiếng Việt

ascites trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

ascites

US /əˈsaɪ.tiːz/
UK /əˈsaɪ.tiːz/

Danh từ

cổ trướng, tích tụ dịch trong khoang phúc mạc

the accumulation of fluid in the peritoneal cavity, causing abdominal swelling

Ví dụ:
The patient was diagnosed with severe ascites due to liver cirrhosis.
Bệnh nhân được chẩn đoán mắc cổ trướng nặng do xơ gan.
Treatment for ascites often involves diuretics and dietary changes.
Điều trị cổ trướng thường bao gồm thuốc lợi tiểu và thay đổi chế độ ăn uống.