Nghĩa của từ ascent trong tiếng Việt

ascent trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

ascent

US /əˈsent/
UK /əˈsent/
"ascent" picture

Danh từ

1.

sự leo lên, sự bay lên

an act of climbing or moving upwards

Ví dụ:
The climbers began their slow ascent of the mountain.
Những người leo núi bắt đầu leo lên núi một cách chậm rãi.
The plane made a rapid ascent after takeoff.
Máy bay bay lên nhanh chóng sau khi cất cánh.
2.

đoạn dốc, con đường dốc lên

a path or slope that goes upwards

Ví dụ:
The road had a steep ascent.
Con đường có một đoạn dốc lên.
We followed the narrow ascent to the summit.
Chúng tôi đi theo con đường dốc hẹp lên đỉnh.
3.

sự thăng tiến, sự nổi tiếng, sự thành công

a movement to a more important or successful position

Ví dụ:
His rapid ascent in the company surprised everyone.
Sự thăng tiến nhanh chóng của anh ấy trong công ty đã làm mọi người ngạc nhiên.
The band's ascent to fame was meteoric.
Sự nổi tiếng của ban nhạc diễn ra nhanh chóng.