Nghĩa của từ arousal trong tiếng Việt

arousal trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

arousal

US /əˈraʊ.zəl/
UK /əˈraʊ.zəl/
"arousal" picture

Danh từ

1.

sự thức tỉnh, sự hưng phấn, sự đánh thức

the state of being physiologically alert, awake, and attentive

Ví dụ:
The loud noise caused a sudden arousal from sleep.
Tiếng ồn lớn đã gây ra sự thức giấc đột ngột.
Caffeine can increase your level of physiological arousal.
Caffeine có thể làm tăng mức độ hưng phấn sinh lý của bạn.
2.

sự kích dục, sự hưng phấn tình dục

sexual excitement

Ví dụ:
The movie contained scenes of sexual arousal.
Bộ phim có những cảnh quay về sự kích thích tình dục.
Physical touch is a common trigger for arousal.
Tiếp xúc thân thể là một tác nhân phổ biến gây ra sự hưng phấn.