Nghĩa của từ aroma trong tiếng Việt

aroma trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

aroma

US /əˈroʊ.mə/
UK /əˈrəʊ.mə/
"aroma" picture

Danh từ

mùi thơm, hương thơm

a distinctive, typically pleasant smell

Ví dụ:
The rich aroma of freshly brewed coffee filled the kitchen.
Mùi thơm nồng nàn của cà phê mới pha tràn ngập căn bếp.
She enjoyed the sweet aroma of the blooming roses.
Cô ấy thích thú với mùi hương ngọt ngào của những bông hồng đang nở.