Nghĩa của từ armrest trong tiếng Việt

armrest trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

armrest

US /ˈɑːrm.rest/
UK /ˈɑːm.rest/
"armrest" picture

Danh từ

tay vịn

a padded or upholstered support for the arm, as on a chair or in a car

Ví dụ:
He leaned back and rested his elbow on the armrest.
Anh ấy ngả lưng và đặt khuỷu tay lên tay vịn.
The airplane seats have adjustable armrests.
Ghế máy bay có tay vịn điều chỉnh được.
Từ đồng nghĩa: