Nghĩa của từ armlet trong tiếng Việt

armlet trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

armlet

US /ˈɑːrm.lət/
UK /ˈɑːm.lət/

Danh từ

vòng tay, vòng đeo bắp tay

a band or bracelet worn around the upper arm

Ví dụ:
She wore a beautiful gold armlet to the party.
Cô ấy đeo một chiếc vòng tay vàng tuyệt đẹp đến bữa tiệc.
Ancient warriors often wore decorative armlets.
Các chiến binh cổ đại thường đeo vòng tay trang trí.