Nghĩa của từ armhole trong tiếng Việt

armhole trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

armhole

US /ˈɑːrm.hoʊl/
UK /ˈɑːm.həʊl/
"armhole" picture

Danh từ

nách áo, lỗ tay áo

a hole in a garment through which the arm is passed

Ví dụ:
The tailor adjusted the armhole of the jacket to fit better.
Thợ may đã điều chỉnh nách áo của chiếc áo khoác để vừa vặn hơn.
She noticed a tear near the armhole of her dress.
Cô ấy nhận thấy một vết rách gần nách áo của chiếc váy.
Từ đồng nghĩa: