Nghĩa của từ Armagnac trong tiếng Việt
Armagnac trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
Armagnac
US /ˈɑːrmən.jæk/
UK /ˈɑː.məɡ.næk/
Danh từ
Armagnac
a brandy from the Armagnac region in Gascony, France
Ví dụ:
•
He ordered a glass of fine Armagnac after dinner.
Anh ấy gọi một ly Armagnac hảo hạng sau bữa tối.
•
The old bottle of Armagnac was a family heirloom.
Chai Armagnac cũ là một vật gia truyền.