Nghĩa của từ ark trong tiếng Việt

ark trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

ark

US /ɑːrk/
UK /ɑːk/

Danh từ

1.

con tàu, thuyền Nô-ê

the boat built by Noah to save his family and two of every kind of animal from the Flood

Ví dụ:
Noah built the Ark to survive the great flood.
Nô-ê đã đóng con tàu để sống sót qua trận lụt lớn.
The story of Noah's Ark is found in the Bible.
Câu chuyện về con tàu của Nô-ê được tìm thấy trong Kinh Thánh.
2.

hòm, rương thiêng liêng

a chest or box containing sacred religious objects

Ví dụ:
The Ark of the Covenant was a sacred chest described in the Hebrew Bible.
Hòm Giao Ước là một chiếc rương thiêng liêng được mô tả trong Kinh Thánh Hebrew.
The ancient priests guarded the sacred ark.
Các linh mục cổ đại canh giữ hòm thiêng liêng.
Từ liên quan: