Nghĩa của từ arcadian trong tiếng Việt
arcadian trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
arcadian
US /ɑːrˈkeɪ.di.ən/
UK /ɑːˈkeɪ.di.ən/
Tính từ
Arcadian, thanh bình, mục đồng
relating to an ideal rustic paradise; idyllically pastoral
Ví dụ:
•
The painting depicted an Arcadian landscape with shepherds and nymphs.
Bức tranh miêu tả một phong cảnh Arcadian với những người chăn cừu và tiên nữ.
•
They dreamed of a simple, Arcadian life away from the city's hustle.
Họ mơ về một cuộc sống Arcadian giản dị, tránh xa sự hối hả của thành phố.