Nghĩa của từ arboretum trong tiếng Việt
arboretum trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
arboretum
US /ˌɑːr.bərˈiː.t̬əm/
UK /ˌɑː.bərˈiː.təm/
Danh từ
vườn ươm cây, vườn cây
a botanical garden devoted to trees
Ví dụ:
•
The university has a beautiful arboretum with many rare species of trees.
Trường đại học có một vườn ươm cây tuyệt đẹp với nhiều loài cây quý hiếm.
•
We spent the afternoon walking through the peaceful arboretum.
Chúng tôi đã dành buổi chiều đi dạo qua vườn ươm cây yên bình.