Nghĩa của từ arachnoid trong tiếng Việt

arachnoid trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

arachnoid

US /əˈræk.nɔɪd/
UK /əˈræk.nɔɪd/
"arachnoid" picture

Tính từ

dạng mạng nhện, giống nhện

resembling a spider or a spider's web

Ví dụ:
The delicate arachnoid membrane covers the brain.
Màng màng nhện mỏng manh bao phủ não.
Some fungi have an arachnoid mycelium.
Một số loại nấm có sợi nấm dạng mạng nhện.

Danh từ

màng nhện, màng nhện não

the middle of the three membranes that surround the brain and spinal cord

Ví dụ:
The cerebrospinal fluid circulates in the subarachnoid space.
Dịch não tủy lưu thông trong khoang dưới màng nhện.
Inflammation of the arachnoid can lead to various neurological symptoms.
Viêm màng nhện có thể dẫn đến nhiều triệu chứng thần kinh khác nhau.