Nghĩa của từ aquarelle trong tiếng Việt
aquarelle trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
aquarelle
US /ˌɑːkwəˈrɛl/
UK /ˌækwəˈrɛl/
Danh từ
1.
tranh màu nước
a painting done in watercolors
Ví dụ:
•
The gallery featured several beautiful aquarelles of landscapes.
Phòng trưng bày trưng bày một số bức tranh màu nước phong cảnh tuyệt đẹp.
•
She specializes in delicate floral aquarelles.
Cô ấy chuyên về các bức tranh màu nước hoa tinh tế.
2.
nghệ thuật vẽ màu nước, phương pháp vẽ màu nước
the art or method of painting in watercolors
Ví dụ:
•
She studied aquarelle techniques at art school.
Cô ấy đã học các kỹ thuật vẽ màu nước tại trường nghệ thuật.
•
His mastery of aquarelle is evident in his vibrant works.
Sự thành thạo của anh ấy trong nghệ thuật vẽ màu nước thể hiện rõ trong các tác phẩm sống động của anh ấy.