Nghĩa của từ apt trong tiếng Việt
apt trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
apt
US /æpt/
UK /æpt/
Tính từ
1.
thích hợp, phù hợp
appropriate or suitable in the circumstances
Ví dụ:
•
The comment was very apt.
Bình luận đó rất thích hợp.
•
It was an apt description of the situation.
Đó là một mô tả thích hợp về tình hình.
2.
có xu hướng, dễ
having a tendency to do something
Ví dụ:
•
She is apt to learn quickly.
Cô ấy có xu hướng học nhanh.
•
He is apt to forget things easily.
Anh ấy dễ quên mọi thứ.
3.
thông minh, nhanh nhạy
quick to learn or understand
Ví dụ:
•
He is an apt student.
Anh ấy là một học sinh thông minh.
•
She has an apt mind for mathematics.
Cô ấy có một trí óc nhanh nhạy với toán học.