Nghĩa của từ approximation trong tiếng Việt.
approximation trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
approximation
US /əˌprɑːk.səˈmeɪ.ʃən/
UK /əˌprɑːk.səˈmeɪ.ʃən/

Danh từ
1.
ước tính, giá trị gần đúng
a result or calculation that is not exact but is close to being correct
Ví dụ:
•
The figure of 10,000 is only an approximation.
Con số 10.000 chỉ là một ước tính.
•
We need to find a closer approximation of the actual cost.
Chúng ta cần tìm một ước tính gần hơn với chi phí thực tế.
2.
sự ước tính, quá trình ước tính
the process of calculating something in a way that is not exact
Ví dụ:
•
The engineer used approximation to quickly estimate the material needed.
Kỹ sư đã sử dụng phương pháp ước tính để nhanh chóng ước lượng vật liệu cần thiết.
•
The method relies on successive approximation to reach a solution.
Phương pháp này dựa vào ước tính liên tiếp để đạt được giải pháp.
Học từ này tại Lingoland
Từ liên quan: