Nghĩa của từ apportionment trong tiếng Việt
apportionment trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
apportionment
US /əˈpɔːrʃənmənt/
UK /əˈpɔːʃənmənt/
Danh từ
phân bổ, chia phần, phân chia
the action of distributing or apportioning something
Ví dụ:
•
The apportionment of seats in the legislature is based on population.
Việc phân bổ ghế trong cơ quan lập pháp dựa trên dân số.
•
Fair apportionment of resources is crucial for development.
Việc phân bổ nguồn lực công bằng là rất quan trọng cho sự phát triển.