Nghĩa của từ appointee trong tiếng Việt

appointee trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

appointee

US /əˌpɔɪnˈtiː/
UK /əˌpɔɪnˈtiː/

Danh từ

người được bổ nhiệm, người được chỉ định

a person who is appointed to a position or office

Ví dụ:
The new appointee will start next month.
Người được bổ nhiệm mới sẽ bắt đầu vào tháng tới.
She is a presidential appointee to the committee.
Cô ấy là người được tổng thống bổ nhiệm vào ủy ban.