Nghĩa của từ appendectomy trong tiếng Việt

appendectomy trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

appendectomy

US /ˌæp.enˈdek.tə.mi/
UK /ˌæp.enˈdek.tə.mi/
"appendectomy" picture

Danh từ

cắt ruột thừa, phẫu thuật cắt ruột thừa

a surgical operation to remove the appendix.

Ví dụ:
She had an emergency appendectomy last night.
Cô ấy đã phải phẫu thuật cắt ruột thừa cấp cứu đêm qua.
Recovery from an appendectomy usually takes a few weeks.
Phục hồi sau phẫu thuật cắt ruột thừa thường mất vài tuần.
Từ đồng nghĩa: