Nghĩa của từ appellee trong tiếng Việt

appellee trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

appellee

US /ˌæp.əˈliː/
UK /ˌæp.əˈliː/

Danh từ

bên bị kháng cáo, người bị kháng cáo

the respondent in an appeal; the party against whom an appeal is taken

Ví dụ:
The court ruled in favor of the appellee, upholding the lower court's decision.
Tòa án đã phán quyết có lợi cho bên bị kháng cáo, giữ nguyên quyết định của tòa án cấp dưới.
Both the appellant and the appellee presented their arguments to the higher court.
Cả người kháng cáo và người bị kháng cáo đều trình bày lập luận của mình trước tòa án cấp cao hơn.